🔍 Bộ lọc Địa bàn & Sản phẩm
▼ Click để mở
▼
▼
▼
▼
▼
▼
▼
▼
▼
📅 Thời Gian:
2025:
2026:
🔄 Báo cáo Sellin/out by Cat
Bung nhanh theo cấp:
Vuốt ngang để xem thêm ➡️
Doanh Số Sell-out
-
-
Doanh Số Sell-in
-
-
Số thực hiện ASO/MCP
-
Strike Rate: -
Khách hàng ASO 3 tháng
-
ASO tích lũy 3 tháng
Hiệu suất Dropsize / VPO
-
Dropsize: - | VPO: -
Tần Suất Mua hàng (Frequency)
-
Đơn / cửa hàng / tháng
Bình quân SKU / Đơn
-
Số sản phẩm bình quân trên đơn
Bình quân SKU / Cửa Hàng
-
Số sản phẩm bình quân trên cửa hàng
📊 Sell-in vs Sell-out (Đơn vị: Tỷ VNĐ)
📈 Bao phủ MCP, ASO & ASO 3 Tháng (Đơn vị: Ngàn cửa hàng)
📈 Hiệu suất Dropsize & VPO (Đơn vị: Triệu VNĐ)
📈 Strike Rate & Tần suất mua hàng (Frequency)
📈 Bình quân SKU per Order & SKU per Outlet
📊 Báo cáo Hiệu suất Chi Tiết
📋 Báo cáo hiệu suất tổng
Vuốt ngang để xem thêm ➡️
📋 Báo cáo hiệu suất theo Loại hình KH
⚠️ Số liệu Kênh hiển thị theo Địa lý (không lọc theo Sản phẩm)Vuốt ngang để xem thêm ➡️
⚙️ Cấu Hình Bảng Xếp Hạng
🏆 Xếp Hạng Giám sát (GSBH)
⚠️ Bảng xếp hạng hiển thị theo Địa lý (không lọc theo Sản phẩm)Vuốt ngang để xem thêm ➡️
| Hạng | Mã Số | Tên Đối Tượng | Doanh Số Sellout | MCP | ASO | Strike Rate | Dropsize |
|---|
🍲 Phân tích Top SKU
Danh sách các sản phẩm bán chạy nhất theo doanh số Sell-in, Sell-out, độ bao phủ ASO và số đơn hàng.
Vuốt ngang để xem thêm ➡️
| Top | Mã SKU | Tên SKU | Doanh Số Sellin | %Contr. Sellin | Doanh Số Sellout | %Contr. Sellout | ASO | Số Đơn |
|---|
🔍
ĐANG KẾT NỐI DỮ LIỆU THEO BỘ LỌC SẢN PHẨM:
Số liệu Doanh số, Đơn hàng, ASO và các chỉ số giỏ hàng ở cả Bảng 1 (Phân cấp) & Bảng 2 (Xu hướng tháng) đang được đồng bộ theo sản phẩm được chọn.
🔍
Vuốt ngang xem thêm ➡️
💡 Hướng dẫn: Click ▶ bung/thu cấp. Click 📋 xem thẻ chi tiết mobile. Tô đỏ đơn 1 SKU > 50%.
| CẤP BẬC / ĐƠN VỊ | DOANH SỐ SELL-OUT | HIỆU QUẢ GIỎ HÀNG (SKU/ORDER) | DROPSIZE | ĐỘ PHỦ OUTLET (SKU/OUTLET) | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh Số (Tr) | Số Đơn | Drop Size (k) | SKU/Order | % 1 SKU | % 2 SKU | % 3 SKU | % 4 SKU | % 5+ SKU | DS 1 SKU (k) | DS 2 SKU (k) | DS 3 SKU (k) | DS 4 SKU (k) | DS 5+ SKU (k) | Outlets | DS TB (k) | SKU/Outlet | % 1 SKU | % 2 SKU | % 3 SKU | % 4 SKU | % 5+ SKU | |
Vuốt ngang xem thêm ➡️
💡 Hướng dẫn: Bấm ▶ / ▼ để bung/thu cấp địa bàn (Miền ➔ Vùng ➔ Office ➔ NPP). Bấm 📅 [Xem tháng] tại mỗi đơn vị để bung/thu chuỗi 21 tháng của đơn vị đó.
Vuốt ngang để xem thêm ➡️
| CẤP BẬC / ĐƠN VỊ & KỲ THÁNG | TỔNG QUAN DOANH SỐ | HIỆU QUẢ GIỎ HÀNG (SKU/ORDER) | DROPSIZE | ĐỘ PHỦ OUTLET (SKU/OUTLET) | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh Số (Tr) | Tổng Đơn | Drop Size (k) | SKU/Order | % 1 SKU | % 2 SKU | % 3 SKU | % 4 SKU | % 5+ SKU | DS 1 SKU (k) | DS 2 SKU (k) | DS 3 SKU (k) | DS 4 SKU (k) | DS 5+ SKU (k) | Tổng Outlet | DS TB/Shop (k) | SKU/Outlet | % 1 SKU | % 2 SKU | % 3 SKU | % 4 SKU | % 5+ SKU | |
CJ FOODS VIỆT NAM
HỆ THỐNG BÁO CÁO HIỆU SUẤT GT (DMS)
ĐĂNG NHẬP HỆ THỐNG
Vui lòng đăng nhập để truy cập dữ liệu phân quyền
⚠️
Tên đăng nhập hoặc mật khẩu không chính xác!
Hệ thống phân quyền theo Miền, Vùng, Office & NPP.
Liên hệ Quản trị viên (Admin) nếu cần cấp tài khoản.